動詞④
動詞④ · JLPT N5
Từ vựng
- 返す kaesutrả lại
- 集める atsumeruthu thập
- 開く hirakumở
- 閉じる tojiruđóng
- つける tsukerubật
- 片付ける katazukerudọn dẹp
- 並べる naraberusắp xếp
- 落とす otosulàm rơi
- 触る sawaruchạm
- 止める tomerudừng lại
- 続ける tsuzukerutiếp tục
- やめる yamerubỏ
- 着く tsukuđến nơi
- 出かける dekakerura ngoài
- 喜ぶ yorokobuvui mừng
- 怒る okorutức giận
- 驚く odorokungạc nhiên
- 困る komarubối rối
- 守る mamorubảo vệ
- 比べる kuraberuso sánh
Thêm chủ đề từ vựng
- Gia đình
- Số
- Cơ thể
- Màu và hình
- Thức ăn
- Cảm xúc
- Tòa nhà
- Động vật
- Văn phòng phẩm
- Phương tiện
- Đồ gia dụng
- Thời tiết
- Thời gian
- Quần áo
- Đồ dùng
- Thực vật
- Đồ uống
- Âm nhạc
- Rau củ
- Thịt và cá
- Động từ ①
- Động từ ②
- Động từ ③
- Động từ ⑤
- Tính từ
- Tính từ
- Tính từ
- Tính từ
- Trạng từ
- Trạng từ
Tất cả chủ đề từ vựng · Ngữ pháp JLPT N5 → · Đề thi thử JLPT N5 →
Tải ứng dụng miễn phí
Kanji, ngữ pháp, nghe, đọc, đề thi thử và đánh giá khả năng đỗ — tất cả trong một! 20.000 câu hỏi. Thiết kế học tập vui, bền bỉ và giúp bạn tiến bộ.