JLPTMainichi JLPT
Tiếng Việt

動詞どうし②

動詞② · JLPT N5

Từ vựng

  • 開けるあける akeru
    mở
  • 閉めるしめる shimeru
    đóng
  • 始めるはじめる hajimeru
    bắt đầu
  • 終わるおわる owaru
    kết thúc
  • 持つもつ motsu
    cầm
  • 貸すかす kasu
    cho mượn
  • 借りるかりる kariru
    mượn
  • 送るおくる okuru
    gửi
  • もらう morau
    nhận
  • あげる ageru
    cho
  • 働くはたらく hataraku
    làm việc
  • 泣くなく naku
    khóc
  • 笑うわらう warau
    cười
  • 歌ううたう utau
    hát
  • 踊るおどる odoru
    nhảy
  • 泳ぐおよぐ oyogu
    bơi
  • 乗るのる noru
    lên
  • 降りるおりる oriru
    xuống
  • 住むすむ sumu
    sống
  • 死ぬしぬ shinu
    chết

Thêm chủ đề từ vựng

Tải ứng dụng miễn phí

Kanji, ngữ pháp, nghe, đọc, đề thi thử và đánh giá khả năng đỗ — tất cả trong một! 20.000 câu hỏi. Thiết kế học tập vui, bền bỉ và giúp bạn tiến bộ.

Mainichi JLPT →